跑马圈地

跑马圈地
pǎoquān
bào mã khuyên địa

phi ngựa chiếm đất (tranh nhau giành thị phần/lãnh địa mới) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phi ngựa chiếm đất (tranh nhau giành thị phần/lãnh địa mới) [thành ngữ]

    • Họ nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường bằng cách chạy đua giành đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.