跌破眼镜

跌破眼镜
diēyǎnjìng
trượt phá nhãn kính

làm vỡ kính (bất ngờ đến sửng sốt); gây sốc hoàn toàn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm vỡ kính (bất ngờ đến sửng sốt); gây sốc hoàn toàn [thành ngữ]

    • Tin tức này khiến tôi kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.