跌打损伤

跌打损伤
diēsǔnshāng
trượt đả tổn thương

vết thương do ngã, va đập (bầm tím, bong gân, gãy xương...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương do ngã, va đập (bầm tím, bong gân, gãy xương...)

    • Anh ấy bị chấn thương do ngã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.