足底筋膜炎

足底筋膜炎
jīnyán
túc để cân mạc viêm

viêm cân mạc gan bàn chân (plantar fasciitis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm cân mạc gan bàn chân (plantar fasciitis)

    • Anh ấy bị viêm cân gan chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.