足利义满

足利义满
mǎn
túc lợi nghĩa mãn

Ashikaga Yoshimitsu (1358-1408), Tướng quân Mạc phủ Túc Lợi thứ ba, cai trị 1368-1394

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ashikaga Yoshimitsu (1358-1408), Tướng quân Mạc phủ Túc Lợi thứ ba, cai trị 1368-1394

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.