足不出户

足不出户
chū
túc bất xuất hộ

không ra khỏi nhà; ở nhà ru rú [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không ra khỏi nhà; ở nhà ru rú [thành ngữ]

    • Anh ấy không ra khỏi nhà, làm việc tại nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.