Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
趋同进化
趋同进化
xu đồng tiến hoá
tiến hóa hội tụ (sinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiến hóa hội tụ (sinh học)
- 。
Tiến hóa hội tụ là một hiện tượng sinh học thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ趋同进化
Phồn thể趨同進化
xu đồng tiến hoá
tiến hóa hội tụ (sinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiến hóa hội tụ (sinh học)
- 。
Tiến hóa hội tụ là một hiện tượng sinh học thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua