Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越王勾践
越王勾践
việt vương câu tiễn
Việt Vương Câu Tiễn (vua nước Việt thời Xuân Thu, khoảng 470 TCN, một trong Ngũ Bá)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Việt Vương Câu Tiễn (vua nước Việt thời Xuân Thu, khoảng 470 TCN, một trong Ngũ Bá)
- 。
Việt Vương Câu Tiễn là một vị quân chủ nổi tiếng thời Xuân Thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越王勾践
Phồn thể越王勾踐
việt vương câu tiễn
Việt Vương Câu Tiễn (vua nước Việt thời Xuân Thu, khoảng 470 TCN, một trong Ngũ Bá)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Việt Vương Câu Tiễn (vua nước Việt thời Xuân Thu, khoảng 470 TCN, một trong Ngũ Bá)
- 。
Việt Vương Câu Tiễn là một vị quân chủ nổi tiếng thời Xuân Thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua