Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越南刺鳑鲏
越南刺鳑鲏
việt nam thích bàng bì
cá bàng bì gai Việt Nam (Acanthorhodeus tonkinensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá bàng bì gai Việt Nam (Acanthorhodeus tonkinensis)
- 。
Cá diếc vảy gai Việt Nam là một loại cá chép nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越南刺鳑鲏
Phồn thể越南刺鰟鮍
việt nam thích bàng bì
cá bàng bì gai Việt Nam (Acanthorhodeus tonkinensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá bàng bì gai Việt Nam (Acanthorhodeus tonkinensis)
- 。
Cá diếc vảy gai Việt Nam là một loại cá chép nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua