Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越俎代庖
越俎代庖
việt trở đại bào
vượt quyền hạn, làm thay việc người khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt quyền hạn, làm thay việc người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn can thiệp vào việc của người khác, khiến người ta rất khó chịu.
- 貳动động từ
vượt quyền làm thay người khác; lấn quyền làm việc không phải phận mình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tự ý làm thay, khiến tôi rất tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
越俎代庖
Phồn thể越
việt trở đại bào
vượt quyền hạn, làm thay việc người khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt quyền hạn, làm thay việc người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn can thiệp vào việc của người khác, khiến người ta rất khó chịu.
- 貳动động từ
vượt quyền làm thay người khác; lấn quyền làm việc không phải phận mình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tự ý làm thay, khiến tôi rất tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua