超国民待遇

超国民待遇
chāoguómíndài
siêu quốc dân đãi ngộ

đãi ngộ vượt quốc dân (đặc quyền dành cho người nước ngoài vượt mức quyền lợi của công dân nước sở tại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đãi ngộ vượt quốc dân (đặc quyền dành cho người nước ngoài vượt mức quyền lợi của công dân nước sở tại)

    • Chúng ta không nên dành cho người nước ngoài chế độ đãi ngộ siêu quốc dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.