Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
/
根源
根源
căn nguyên
căn nguyên; nguồn gốc; gốc rễ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15817
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn nguyên; nguồn gốc; gốc rễ
- ?
Căn nguyên của chuyện này là gì?
- 貳名danh từ
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
- ?
Căn nguyên của vấn đề này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
根源
Phồn thể根
căn nguyên
căn nguyên; nguồn gốc; gốc rễ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15817
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn nguyên; nguồn gốc; gốc rễ
- ?
Căn nguyên của chuyện này là gì?
- 貳名danh từ
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
- ?
Căn nguyên của vấn đề này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)