- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
vực người chết sống lại; (bóng) hồi sinh kỳ diệu [thành ngữ]
vực người chết sống lại; (bóng) hồi sinh kỳ diệu [thành ngữ]
Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân từ cõi chết.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
vực người chết sống lại; (bóng) hồi sinh kỳ diệu [thành ngữ]
vực người chết sống lại; (bóng) hồi sinh kỳ diệu [thành ngữ]
Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân từ cõi chết.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.