起死回生

起死回生
huíshēng
khởi tử hồi sinh

vực người chết sống lại; (bóng) hồi sinh kỳ diệu [thành ngữ]

1 nghĩa#17405
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vực người chết sống lại; (bóng) hồi sinh kỳ diệu [thành ngữ]

    • Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân từ cõi chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.