一蹶不振

一蹶不振
juézhèn
nhất quyết bất chấn

vấp ngã một lần, không gượng dậy được; suy sụp không gượng nổi [thành ngữ]

3 nghĩa#46344
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vấp ngã một lần, không gượng dậy được; suy sụp không gượng nổi [thành ngữ]

    • Anh ấy vì một lần thất bại mà suy sụp hoàn toàn.

  2. tính từ

    một lần vấp ngã, không gượng dậy được nữa [thành ngữ]

    • Anh ấy vì một lần thất bại mà suy sụp không gượng dậy được.

  3. tính từ

    ngã một cái không gượng dậy được; một lần vấp ngã không thể phục hồi [thành ngữ]

    • Anh ấy vì một lần thất bại mà không thể gượng dậy được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.