起承转合

起承转合
chéngzhuǎn
khởi thừa chuyển hợp

khởi - thừa - chuyển - hợp (bốn phần cấu trúc bài văn: mở đầu, triển khai, chuyển ý, kết hợp); (bóng) bố cục mạch lạc, có đầu có đuôi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khởi - thừa - chuyển - hợp (bốn phần cấu trúc bài văn: mở đầu, triển khai, chuyển ý, kết hợp); (bóng) bố cục mạch lạc, có đầu có đuôi [thành ngữ]

    • Cấu trúc của bài viết này rất tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.