跌宕

跌宕
diēdàng
trượt đãng

thăng trầm; phóng khoáng; (văn) trầm bổng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thăng trầm; phóng khoáng; (văn) trầm bổng

    • Cuộc sống của anh ấy thăng trầm.

  2. tính từ

    thăng trầm; phóng khoáng; (văn) biến đổi khôn lường

    • Văn phong của anh ấy lên xuống thất thường.

  3. nhịp nhàng; (bóng) thăng trầm, biến đổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.