赶尽杀绝

赶尽杀绝
gǎnjìnshājué
cản tận sát tuyệt

tận diệt; giết sạch không tha một ai [thành ngữ]

4 nghĩa#30128
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tận diệt; giết sạch không tha một ai [thành ngữ]

    • Họ giết kẻ thù không chừa một ai.

  2. tính từ

    tiêu diệt đến tận cùng; không để lại một mống [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc một cách tàn nhẫn.

  3. động từ

    tru diệt; tiêu diệt

    • Họ tiêu diệt kẻ thù không chừa một ai.

  4. động từ

    nhổ tận gốc; diệt trừ

    • Chúng ta không thể tận diệt kẻ thù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.