Tới nội dung chính

赶到

赶到
gǎndào
cản đáo

vội vàng đến (nơi nào đó); kịp đến

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#4258
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vội vàng đến (nơi nào đó); kịp đến

    中匆忙到达某个地方cōngmáng dàodá mǒugeè dìfang

    • 。

      Tôi đã vội đến trường rồi.

赶
gǎn
cản
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu