赶赴

赶赴
gǎn
cản phó

vội vàng; gấp gáp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vội vàng; gấp gáp

    • Anh ấy vội vã đến sân bay.

  2. động từ

    vội vàng; hấp tấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.