赶来

赶来
gǎnlái
cản lai

vội vàng đến; chạy đến (kịp)

1 nghĩa#5823
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vội vàng đến; chạy đến (kịp)

    急忙来到某个地方jímáng lái dào mǒu ge dìfang

    • Anh ấy đã vội vã đến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.