走马章台

走马章台
zǒuzhāngtái
tẩu mã chương đài

phóng ngựa đến chốn lầu xanh; đi tìm kỹ nữ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phóng ngựa đến chốn lầu xanh; đi tìm kỹ nữ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.