走回头路

走回头路
zǒuhuítóu
tẩu hồi đầu lộ

đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ

    • Chúng ta không thể quay đầu lại.

  2. động từ

    đi lùi; quay lại con đường cũ; đi thụt lùi

  3. động từ

    đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ (bóng)

    • Chúng ta không thể quay lại con đường cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.