走后门

走后门
zǒuhòumén
tẩu hậu môn

đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32314
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)

    • Anh ấy thích đi cửa sau.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.

  2. động từ

    đi cửa sau; dùng quan hệ để mưu lợi (bóng)

  3. động từ

    (bóng) (lóng) chạy cửa sau; dùng quan hệ để xin xỏ

    • Họ thích đi cửa sau.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.