Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走后门
走后门
tẩu hậu môn
đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32314
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)
- 。
Anh ấy thích đi cửa sau.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
- 貳动động từ
đi cửa sau; dùng quan hệ để mưu lợi (bóng)
- 參动động từ
(bóng) (lóng) chạy cửa sau; dùng quan hệ để xin xỏ
- 。
Họ thích đi cửa sau.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走后门
Phồn thể走後門
tẩu hậu môn
đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32314
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)
- 。
Anh ấy thích đi cửa sau.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
- 貳动động từ
đi cửa sau; dùng quan hệ để mưu lợi (bóng)
- 參动động từ
(bóng) (lóng) chạy cửa sau; dùng quan hệ để xin xỏ
- 。
Họ thích đi cửa sau.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua