送礼

送礼
sòng
tống lễ

tặng; cho tặng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#33037
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tặng; cho tặng

    • Tôi thích tặng quà.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.