走下坡路

走下坡路
zǒuxià
tẩu hạ pha lộ

suy tàn; suy sụp; đi xuống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy tàn; suy sụp; đi xuống

    • Sự nghiệp của anh ấy đang đi xuống.

  2. động từ

    héo tàn; suy yếu; teo lại

    • Sự nghiệp của anh ấy bắt đầu đi xuống.

  3. động từ

    đi xuống dốc; suy thoái; sa sút

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.