赢家通吃

赢家通吃
yíngjiātōngchī
doanh gia thông cật

kẻ thắng được tất cả; người chiến thắng ôm trọn phần thưởng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thắng được tất cả; người chiến thắng ôm trọn phần thưởng [thành ngữ]

    • Trong thế giới kinh doanh, thường là người thắng cuộc sẽ có tất cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, thoát khỏi)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • nguyệt(trăng, thịt)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ

Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.

(xếp dọc)
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.