赔偿金

赔偿金
péichángjīn
bồi thường kim

phí bồi thường; tiền bồi thường

1 nghĩa#30672
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí bồi thường; tiền bồi thường

    • Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.