Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
/
赔上
赔上
bồi thượng
bỏ ra; đánh đổi bằng (sức khỏe, v.v.)
2 nghĩa#46503
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ ra; đánh đổi bằng (sức khỏe, v.v.)
- 。
Anh ấy đã đánh đổi sức khỏe của mình.
- 貳动động từ
mất thêm; phải trả thêm bằng (danh tiếng v.v.)
- 。
Anh ấy đã đánh đổi danh dự của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赔上
Phồn thể賠上
bồi thượng
bỏ ra; đánh đổi bằng (sức khỏe, v.v.)
2 nghĩa#46503
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ ra; đánh đổi bằng (sức khỏe, v.v.)
- 。
Anh ấy đã đánh đổi sức khỏe của mình.
- 貳动động từ
mất thêm; phải trả thêm bằng (danh tiếng v.v.)
- 。
Anh ấy đã đánh đổi danh dự của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.