赒急扶困

赒急扶困
zhōukùn
chu cấp phò khốn

cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai

    • Họ cứu trợ người gặp nạn, giúp đỡ rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.