Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
赒急扶困
赒急扶困
chu cấp phò khốn
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
- ,。
Họ cứu trợ người gặp nạn, giúp đỡ rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
赒急扶困
Phồn thể賙急扶困
chu cấp phò khốn
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
- ,。
Họ cứu trợ người gặp nạn, giúp đỡ rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.