赐给

赐给
gěi
tứ cấp

ban cho; tứ cho (bề trên ban tặng)

1 nghĩa#14045
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ban cho; tứ cho (bề trên ban tặng)

    上级或有权力的人给予下属或他人shàngjí huò yǒu quánlì de rén gěiyǔ xiàshǔ huò tārén

    • Chúa ban cho chúng ta sự sống.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH

Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.