祝福

祝福
zhù
chúc phúc

chúc phúc; chúc mừng; cầu chúc hạnh phúc cho ai

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3342
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chúc phúc; chúc mừng; cầu chúc hạnh phúc cho ai

    祈祷或说好话,希望别人幸福、顺利qǐdǎo huò shuō hǎohuà, xīwàng biérén xìngfú、shùnlì

    • Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  2. danh từ

    chúc phúc; lời chúc phúc; phước lành

    祈求上天保佑某人平安幸福qǐqiú shàngtiān bǎoyòu mǒurén píng'ān xìngfú

    • Tôi gửi lời chúc phúc của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • chúc(anh trai, người nói trước)HÌNH THANH

Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.