金银

金银
jīnyín
kim ngân

vàng bạc; kim ngân

1 nghĩa#47120
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vàng bạc; kim ngân

    • Vàng bạc là kim loại quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.