爵位
爵位
tước vị
tước vị (công, hầu, bá, tử, nam)
1 nghĩa#44837
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tước vị (công, hầu, bá, tử, nam)
- 。
Anh ấy có tước vị công tước.
Đang tải…
爵位
Phồn thể爵
tước vị
tước vị (công, hầu, bá, tử, nam)
1 nghĩa#44837
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tước vị (công, hầu, bá, tử, nam)
- 。
Anh ấy có tước vị công tước.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔