Tới nội dung chính

爵位

爵位
juéwèi
tước vị

tước vị (công, hầu, bá, tử, nam)

1 nghĩa#44837
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tước vị (công, hầu, bá, tử, nam)

    • 。

      Anh ấy có tước vị công tước.

爵
jué
tước
BỘ THỦ⽖
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu