赎罪

赎罪
shúzuì
chuộc tội

chuộc tội; đền tội

4 nghĩa#11661
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuộc tội; đền tội

    通过行动或付出来弥补自己的错误或过失tōngguò xíngdòng huò fùchū lái míbǔ zìjǐ de cuòwù huò guòshī

    • Anh ấy muốn chuộc tội.

  2. động từ

    chuộc tội; đền tội

    用行动或付出代价来消除自己的过错yòng xíngdòng huò fùchū dàijià lái xiāochú zìjǐ de guòcuò

  3. động từ

    chuộc tội; đền tội

    通过某种行动来消除自己的过错或罪行tōngguò mǒuzhǒng xíngdòng lái xiāochu zìjǐ de guòcuò huò zuìxíng

  4. động từ

    chuộc tội; đền tội

    通过行动或惩罚来消除自己的罪过或错误tōngguò xíngdòng huò chéngfá lái xiāochú zìjǐ de zuìguò huò cuòwù

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • mại(bán ra)HÌNH THANH

Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.