Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
/
赔罪
赔罪
bồi tội
xin lỗi; nhận lỗi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xin lỗi; nhận lỗi
- 。
Anh ấy đã xin lỗi tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
赔罪
Phồn thể賠罪
bồi tội
xin lỗi; nhận lỗi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xin lỗi; nhận lỗi
- 。
Anh ấy đã xin lỗi tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.