补过

补过
guò
bổ quá

sửa chữa lỗi lầm; bù đắp sai lầm trước đây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa chữa lỗi lầm; bù đắp sai lầm trước đây

    • Anh ấy muốn bù đắp.

  2. động từ

    chuộc lỗi; bồi thường lỗi lầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.