赎回

赎回
shúhuí
chuộc hồi

bãi bỏ; miễn trừ

1 nghĩa#20377
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bãi bỏ; miễn trừ

    • Anh ấy đã chuộc lại căn nhà của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • mại(bán ra)HÌNH THANH

Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.