赌咒发誓

赌咒发誓
zhòushì
đổ chú phát thệ

thề độc; thề thốt; thề non hẹn biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thề độc; thề thốt; thề non hẹn biển

    • Anh ấy thề sẽ không bao giờ nói dối nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.