资金杠杆

资金杠杆
jīngànggǎn
tư kim cống can

đòn bẩy tài chính; đòn bẩy vốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đòn bẩy tài chính; đòn bẩy vốn

    • Họ sử dụng đòn bẩy tài chính để mở rộng đầu tư.

  2. danh từ

    đòn bẩy tài chính; tỷ lệ đòn bẩy vốn

    • Công ty này đã sử dụng đòn bẩy tài chính cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.