资本外逃

资本外逃
běnwàitáo
tư bản ngoại đào

tháo chạy vốn; dòng vốn chảy ra nước ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháo chạy vốn; dòng vốn chảy ra nước ngoài

    • Dòng vốn chảy ra có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.