Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
资本外逃
资本外逃
tư bản ngoại đào
tháo chạy vốn; dòng vốn chảy ra nước ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháo chạy vốn; dòng vốn chảy ra nước ngoài
- 。
Dòng vốn chảy ra có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ资本外逃
Phồn thể資本外逃
tư bản ngoại đào
tháo chạy vốn; dòng vốn chảy ra nước ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháo chạy vốn; dòng vốn chảy ra nước ngoài
- 。
Dòng vốn chảy ra có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.