贻人口实

贻人口实
rénkǒushí
di nhân khẩu thực

để người khác có cớ chỉ trích; tạo cớ cho người ta đàm tiếu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để người khác có cớ chỉ trích; tạo cớ cho người ta đàm tiếu [thành ngữ]

    • Đừng để người khác có cớ chê cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.