Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费周折
费周折
phí chu chiết
tốn nhiều công sức; mất nhiều công phu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn nhiều công sức; mất nhiều công phu
- 貳动động từ
tốn nhiều công sức; trải qua nhiều khó khăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费周折
Phồn thể費周折
phí chu chiết
tốn nhiều công sức; mất nhiều công phu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn nhiều công sức; mất nhiều công phu
- 貳动động từ
tốn nhiều công sức; trải qua nhiều khó khăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.