费口舌

费口舌
fèikǒushé
phí khẩu thiệt

tốn lời; mất công giải thích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tốn lời; mất công giải thích

    • Tôi không muốn phí lời nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.