贯穿

贯穿
guànchuān
quán xuyên

xuyên suốt; liên kết từ đầu đến cuối

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24416
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuyên suốt; liên kết từ đầu đến cuối

    • Chủ đề này xuyên suốt cả cuốn sách.

  2. động từ

    xuyên suốt; chạy xuyên qua

    • Con sông này chảy xuyên qua cả thành phố.

  3. động từ

    liên hệ; liên lạc; kết nối

    • Con đường này xuyên suốt cả thành phố.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.