- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
xuyên suốt; liên kết từ đầu đến cuối
xuyên suốt; liên kết từ đầu đến cuối
Chủ đề này xuyên suốt cả cuốn sách.
xuyên suốt; chạy xuyên qua
Con sông này chảy xuyên qua cả thành phố.
liên hệ; liên lạc; kết nối
Con đường này xuyên suốt cả thành phố.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
xuyên suốt; liên kết từ đầu đến cuối
xuyên suốt; liên kết từ đầu đến cuối
Chủ đề này xuyên suốt cả cuốn sách.
xuyên suốt; chạy xuyên qua
Con sông này chảy xuyên qua cả thành phố.
liên hệ; liên lạc; kết nối
Con đường này xuyên suốt cả thành phố.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.