Tới nội dung chính

毌

毌
guàn
quán
⽏bộ vô · 4 nét

xuyên qua; thấu suốt; quán thông

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xuyên qua; thấu suốt; quán thông(kế thừa)

    • 。

      Mũi tên này xuyên qua tâm bia.

  2. 貳动động từ

    xuyên qua; thông suốt; quán thông(kế thừa)

    • 。

      Con đường này xuyên qua cả thành phố.

  3. 參动động từ

    xuyên suốt; xâu lại; thông suốt(kế thừa)

    • 。

      Chuỗi hạt này được xâu chuỗi lại với nhau.

  4. 肆量lượng từ

    xâu tiền (1000 đồng tiền); xuyên suốt; thông suốt(kế thừa)

    • 。

      Một xâu tiền.

毌
guàn
quán
BỘ THỦ⽏
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu