/
贯彻
贯彻
quán triệt
quán triệt; thực thi; thực hiện triệt để
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39747
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quán triệt; thực thi; thực hiện triệt để
- 。
Chúng ta phải thực hiện kế hoạch này.
- 貳动động từ
thực hiện; triển khai; cụ thể hóa
- 參动động từ
thực hiện; triển khai; cụ thể hóa
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贯彻
Phồn thể貫徹
quán triệt
quán triệt; thực thi; thực hiện triệt để
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39747
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quán triệt; thực thi; thực hiện triệt để
- 。
Chúng ta phải thực hiện kế hoạch này.
- 貳动động từ
thực hiện; triển khai; cụ thể hóa
- 參动động từ
thực hiện; triển khai; cụ thể hóa
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.