Tới nội dung chính

方针

方针
fāngzhēn
phương châm

chính sách; chính sách nhà nước

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#33474Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chính sách; chính sách nhà nước

    • 。

      Đây là phương châm của chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    chỉ dẫn; hướng dẫn; định hướng

方
fāng
phương
BỘ THỦ⽅
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu