Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
购物手推车
购物手推车
cấu vật thủ suy xa
xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị
- 。
Xin hãy đẩy xe đẩy mua sắm đến đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
购物手推车
Phồn thể購物手推車
cấu vật thủ suy xa
xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe đẩy mua sắm; xe đẩy siêu thị
- 。
Xin hãy đẩy xe đẩy mua sắm đến đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.