Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪生怕死
贪生怕死
tham sinh phạ tử
tham sống sợ chết; hèn nhát cầu an [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham sống sợ chết; hèn nhát cầu an [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người tham sống sợ chết.
- 貳形tính từ
tham sống sợ chết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không phải là người tham sống sợ chết.
- 參形tính từ
tham sống sợ chết [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người tham sống sợ chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
贪生怕死
Phồn thể貪生怕死
tham sinh phạ tử
tham sống sợ chết; hèn nhát cầu an [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham sống sợ chết; hèn nhát cầu an [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người tham sống sợ chết.
- 貳形tính từ
tham sống sợ chết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không phải là người tham sống sợ chết.
- 參形tính từ
tham sống sợ chết [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người tham sống sợ chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.