贪天之功

贪天之功
tāntiānzhīgōng
tham thiên chi công

nhận vơ công lao của trời/người khác về mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận vơ công lao của trời/người khác về mình [thành ngữ]

    • Anh ta tham công của người khác, biến mọi nỗ lực của người khác thành của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền của, của cải)BỘ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH

Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.